陪
フ丨丶一丶ノ一丨フ一
10
HSK 2/3
Động từ
Gợi nhớ
Đứng bên cạnh ngọn đồi (阝) luôn cất tiếng (咅) trò chuyện sẻ chia cùng người bạn đồng hành là đi cùng, bầu bạn (陪).
Thành phần cấu tạo
陪
đi cùng, kèm theo, ở bên
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đi cùng, ở bên cạnh, tiếp (làm bạn, giúp đỡ hoặc cho ai đó đỡ buồn).
Ví dụ (5)
你能陪我去医院看病吗?
Bạn có thể đi cùng tôi đến bệnh viện khám bệnh không?
Can you go with me to the hospital?
周末我想陪孩子去公园玩。
Cuối tuần tôi muốn đưa (đi cùng) con cái đi công viên chơi.
I want to take my child to the park this weekend.
我不舒服,你留下来陪我好吗?
Em không khỏe, anh ở lại bên cạnh em được không?
I don't feel well. Could you stay and keep me company?
爸爸正在客厅陪客人聊天。
Bố đang tiếp khách (trò chuyện với khách) ở phòng khách.
Dad is in the living room chatting with the guests.
虽然我很忙,但我还是会抽时间陪家人。
Tuy tôi rất bận, nhưng tôi vẫn sẽ tranh thủ thời gian để ở bên gia đình.
Although I'm very busy, I still make time to be with my family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây