ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陪葬
péizàng
chôn theo, chôn cùng người chết
Hán việt: bồi táng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陪葬" (péizàng) mang nghĩa "chôn theo, chôn cùng người chết", kết hợp bởi 陪 (péi - bồi): "đi cùng" + 葬 (zàng - táng): "chôn cất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陪: Đứng bên cạnh ngọn đồi (阝) luôn cất tiếng (咅) trò chuyện sẻ chia cùng người bạn đồng hành là đi cùng, bầu bạn (陪). • Chữ 葬: Khi một người qua đời (死), người thân dùng hai tay (廾) phủ lớp cỏ xanh (艹) lên mộ phần để cử hành lễ chôn cất, tang lễ (葬).

Thành phần cấu tạo

陪葬
péizàng
chôn theo, chôn cùng người chết
陪
péi • bồi
đi cùng
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (nằm bên phải)
葬
zàng • táng
chôn cất
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
死
Tử
Chết (phía trên)
廾
Bộ Củng
Chắp hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chôn theo, chôn cùng người chết
Ví dụ (5)
zài在gǔdài古代,yǒuxiē有些núlì奴隶bèipò被迫wéizhǔ为主zi子péizàng陪葬。
Thời cổ đại, một số nô lệ bị ép phải tuẫn táng cùng chủ nhân.
In ancient times, some slaves were forced to be buried along with their masters.
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在mù墓zhōng中fāxiàn发现le了dàliàng大量de的péizàng陪葬pǐn品。
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra số lượng lớn đồ chôn cùng trong lăng mộ.
Archaeologists discovered a large number of burial objects in the tomb.
wǒ我cái才bù不xiǎng想wèile为了nǐ你de的cuòwù错误ér而péizàng陪葬!
Tôi không muốn vì sai lầm của anh mà phải chôn cùng đâu!
No way am I going to be buried for your mistake!
bīngmǎyǒng兵马俑shì是qínshǐhuáng秦始皇de的péizàng陪葬jūnduì军队。
Đội quân đất nung là đội quân tuẫn táng của Tần Thủy Hoàng.
The Terracotta Army was the funerary army of Qin Shi Huang.
gōngsī公司pòchǎn破产le了,suǒyǒu所有de的xīnxuè心血dōu都chéng成le了péizàng陪葬。
Công ty phá sản rồi, mọi tâm huyết đều trở thành đồ chôn cùng.
The company went bankrupt, and all our hard work went down with it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây