ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地陪
dìpéi
HDV địa phương
Hán việt: địa bồi
—

Gợi nhớ

Từ "地陪" (dìpéi) mang nghĩa "HDV địa phương", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 陪 (péi - bồi): "đi cùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 陪: Đứng bên cạnh ngọn đồi (阝) luôn cất tiếng (咅) trò chuyện sẻ chia cùng người bạn đồng hành là đi cùng, bầu bạn (陪).

Thành phần cấu tạo

地陪
dìpéi
HDV địa phương
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
陪
péi • bồi
đi cùng
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:HDV địa phương
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的de地péi陪duì对dāngdì当地de的lìshǐ历史wénhuà文化hé和fēngtǔrénqíng风土人情fēicháng非常liǎojiě了解。
Hướng dẫn viên địa phương của chúng tôi am hiểu rất sâu sắc về lịch sử, văn hóa và phong tục tập quán ở đây.
Our local tour guide is very knowledgeable about the local history, culture, and customs.
dàbāchē大巴车dǐdá抵达jīchǎng机场hòu后,dāngdì当地de的de地péi陪yǐjīng已经zài在chūkǒuchù出口处yíngjiē迎接wǒmen我们le了。
Sau khi xe buýt đến sân bay, hướng dẫn viên địa phương đã đứng đón chúng tôi ở lối ra.
After the coach arrived at the airport, the local guide was already waiting to greet us at the exit.
dìpéi地陪wèi为wǒmen我们tuījiàn推荐le了jǐ几jiā家wèidào味道zhèngzōng正宗de的běndì本地tèsè特色cānguǎn餐馆。
Hướng dẫn viên địa phương đã giới thiệu cho chúng tôi vài quán ăn đặc sản bản địa có hương vị rất chuẩn.
The local guide recommended several local specialty restaurants with authentic flavors to us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây