地下铁
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Tuyến đường bằng sắt thép (铁 - thiết: bộ Kim 钅) được xây dựng sâu phía dưới (下 - hạ) lòng đất (地 - địa: bộ Thổ 土) để đoàn tàu xuyên qua đô thị sầm uất mà không lo kẹt xe chính là "tàu điện ngầm" (地下铁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 地下铁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu điện ngầm
Ví dụ (3)
地下铁很适合上下班。
Tàu điện ngầm rất phù hợp để đi làm.
The subway is very suitable for commuting.
他每天坐地下铁。
Anh ấy đi tàu điện ngầm mỗi ngày.
He takes the subway every day.
地下铁站离这里不远。
Ga tàu điện ngầm cách đây không xa.
The subway station is not far from here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây