ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
配偶
pèi'ǒu
phối ngẫu, người bạn đời, vợ hoặc chồng (pháp lý), bạn tình (động vật).
Hán việt: phối ngẫu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "配偶" (pèi'ǒu) mang nghĩa "vợ/chồng", kết hợp bởi 配 (pèi - phối): "Phối" + 偶 (ǒu - ngẫu): "ngẫu nhiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 偶: Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶).

Thành phần cấu tạo

配偶
pèi'ǒu
vợ/chồng
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
偶
ǒu • ngẫu
ngẫu nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phối ngẫu, người bạn đời, vợ hoặc chồng (pháp lý), bạn tình (động vật).
Ví dụ (5)
fǎlǜ法律guīdìng规定,pèi'ǒu配偶yōngyǒu拥有cáichǎn财产jìchéngquán继承权。
Pháp luật quy định, vợ hoặc chồng (người phối ngẫu) có quyền thừa kế tài sản.
The law stipulates that a spouse has the right to inherit property.
sàngshī丧失pèi'ǒu配偶shì是rénshēng人生zhōng中jùdà巨大de的dǎjī打击。
Mất đi người bạn đời là cú sốc to lớn trong cuộc đời.
Losing one's spouse is a tremendous blow in life.
qǐng请zài在biǎogé表格shàng上tiánxiě填写pèi'ǒu配偶de的xìngmíng姓名hé和zhíyè职业。
Vui lòng điền họ tên và nghề nghiệp của vợ hoặc chồng (người phối ngẫu) vào bảng biểu.
Please fill in your spouse's name and occupation on the form.
tā他zài在xúnzhǎo寻找yí一wèi位lǐxiǎng理想de的pèi'ǒu配偶。
Anh ấy đang tìm kiếm một người bạn đời lý tưởng.
He is looking for an ideal spouse.
yǒuxiē有些dòngwù动物shì是yì一fū夫yì一qī妻zhì制,yìshēng一生zhǐyǒu只有yí一gè个pèi'ǒu配偶。
Một số loài động vật theo chế độ một vợ một chồng, cả đời chỉ có một bạn tình.
Some animals are monogamous and have only one mate for life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây