ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偶尔
ǒu'ěr
thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi (tần suất thấp, không thường xuyên).
Hán việt: ngẫu nhĩ
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "偶尔" (ǒu'ěr) mang nghĩa "thỉnh thoảng", kết hợp bởi 偶 (ǒu - ngẫu): "ngẫu nhiên" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偶: Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔).

Thành phần cấu tạo

偶尔
ǒu'ěr
thỉnh thoảng
偶
ǒu • ngẫu
ngẫu nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi (tần suất thấp, không thường xuyên).
Ví dụ (5)
wǒ我ǒu'ěr偶尔qù去nà那jiā家kāfēiguǎn咖啡馆。
Tôi thỉnh thoảng mới đến quán cà phê đó.
I occasionally go to that cafe.
suīrán虽然wǒmen我们bù不cháng常liánxì联系,dàn但ǒu'ěr偶尔huì会dǎ打gè个diànhuà电话。
Tuy chúng tôi không thường liên lạc, nhưng thỉnh thoảng cũng gọi điện thoại.
Although we don't keep in touch often, we call each other once in a while.
ǒu'ěr偶尔chī吃yí一dùn顿kuàicān快餐méi没guānxi关系。
Thỉnh thoảng ăn một bữa đồ ăn nhanh thì không sao đâu.
It's fine to eat fast food once in a while.
zhèlǐ这里dōngtiān冬天ǒu'ěr偶尔huì会xiàxuě下雪。
Mùa đông ở đây thỉnh thoảng mới có tuyết rơi.
It occasionally snows here in winter.
tā他gōngzuò工作hěn很máng忙,ǒu'ěr偶尔cái才néng能xiūxi休息yìtiān一天。
Anh ấy làm việc rất bận, thi thoảng mới được nghỉ một ngày.
He is very busy with work and can only take a day off once in a while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây