ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马尔代夫
Mǎ'ěrdàifū
Maldives
Hán việt: mã nhĩ đại phu
—

Gợi nhớ

Từ "马尔代夫" (Mǎ'ěrdàifū) mang nghĩa "Maldives", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).

Thành phần cấu tạo

马尔代夫
Mǎ'ěrdàifū
Maldives
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Maldives
Ví dụ (3)
tā他láizì来自mǎ'ěrdàifū马尔代夫。
Anh ấy đến từ Maldives.
He comes from the Maldives.
mǎ'ěrdàifū马尔代夫de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Maldives rất có nét riêng.
The culture of the Maldives is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了mǎ'ěrdàifū马尔代夫。
Chúng tôi đã tìm thấy Maldives trên bản đồ.
We found the Maldives on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây