ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木偶
mùǒu
con rối, bù nhìn
Hán việt: mộc ngẫu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "木偶" (mùǒu) mang nghĩa "con rối, bù nhìn", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 偶 (ǒu - ngẫu): "ngẫu nhiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 偶: Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶).

Thành phần cấu tạo

木偶
mùǒu
con rối, bù nhìn
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
偶
ǒu • ngẫu
ngẫu nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con rối, bù nhìn
Ví dụ (5)
háizi孩子men们fēicháng非常xǐhuan喜欢kàn看mù'ǒuxì木偶戏。
Bọn trẻ rất thích xem kịch rối gỗ.
The children really enjoy watching puppet shows.
tā他bù不xiǎng想chéngwéi成为rènrénbǎibù任人摆布de的mù'ǒu木偶。
Anh ấy không muốn trở thành một con rối mặc cho người khác giật dây.
He did not want to become a puppet controlled by others.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息hòu后,tā她xiàng像mù'ǒu木偶yíyàng一样dāidāi呆呆de地zhàn站zhe着。
Sau khi nghe tin này, cô ấy đứng thẫn thờ như một người máy.
After hearing the news, she stood there in a daze like a puppet.
yéye爷爷qīnshǒu亲手wèi为wǒ我zuò做le了yí一gè个jīngměi精美de的mù'ǒu木偶。
Ông nội đã tự tay làm cho tôi một con rối gỗ tuyệt đẹp.
Grandpa personally made me an exquisite puppet.
nà那gè个guówáng国王zhǐshì只是yí一gè个méiyǒu没有shíquán实权de的mù'ǒu木偶。
Vị vua đó chỉ là một con rối không có thực quyền.
That king was merely a puppet with no real power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây