ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偶然
ǒurán
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ (không phải do sắp đặt hay tất yếu).
Hán việt: ngẫu nhiên
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "偶然" (ǒurán) mang nghĩa "Tình cờ, ngẫu nhiên", kết hợp bởi 偶 (ǒu - ngẫu): "ngẫu nhiên" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偶: Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

偶然
ǒurán
Tình cờ, ngẫu nhiên
偶
ǒu • ngẫu
ngẫu nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ (không phải do sắp đặt hay tất yếu).
Ví dụ (5)
wǒ我zài在shūdiàn书店lǐ里ǒurán偶然yùdào遇到le了duōnián多年bú不jiàn见de的lǎotóngxué老同学。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn học cũ đã nhiều năm không gặp ở trong hiệu sách.
I happened to run into an old classmate at the bookstore whom I hadn't seen for many years.
zhè这cì次chénggōng成功de的jīhuì机会suīrán虽然hěn很ǒurán偶然,dàn但yě也lí离bù不kāi开tā他de的nǔlì努力。
Cơ hội thành công lần này tuy rất ngẫu nhiên, nhưng cũng không tách rời sự nỗ lực của anh ấy.
Although this chance for success came about by accident, it also depended on his hard work.
shìjiè世界shàng上de的hěn很duō多fāmíng发明dōu都shì是zài在ǒurán偶然de的qíngkuàng情况xià下chǎnshēng产生de的。
Rất nhiều phát minh trên thế giới đều được tạo ra trong những tình huống ngẫu nhiên.
Many inventions in the world were made by accident.
tā他píngshí平时bú不ài爱kàn看diànyǐng电影,nàtiān那天qù去diànyǐngyuàn电影院zhǐshì只是gè个ǒurán偶然。
Bình thường anh ấy không thích xem phim, hôm đó đi rạp chiếu phim chỉ là một sự tình cờ thôi.
He usually doesn't like watching movies, so his going to the cinema that day was just a coincidence.
zhè这yíqiè一切juéfēi绝非ǒurán偶然,kěndìng肯定shì是yǒu有yù预móu谋de的。
Tất cả chuyện này tuyệt đối không phải ngẫu nhiên, chắc chắn là có mưu tính từ trước.
None of this was accidental; it must have been premeditated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây