既然
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "既然" (jìrán) mang nghĩa "Đã... thì..., nếu đã... thì...", kết hợp bởi 既 (jì - ký): "đã" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 既: Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 既然
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:đã... thì..., nếu đã... thì..., bởi vì... nên... (dùng để đưa ra tiền đề là sự thật đã xảy ra hoặc ai cũng biết, sau đó rút ra kết luận/đề nghị).
Ví dụ (5)
既然来了,就留下吃饭吧。
Đã đến rồi thì ở lại ăn cơm đi.
Since you're here, stay and have a meal.
既然你不喜欢,那就别买了。
Nếu đã không thích thì đừng mua nữa.
Since you don't like it, don't buy it.
既然答应了别人,就一定要守信用。
Đã hứa với người ta rồi thì nhất định phải giữ chữ tín.
Since you've promised someone, you must keep your word.
既然大家都同意,我们就这么办吧。
Đã là mọi người đều đồng ý, thì chúng ta cứ làm như thế đi.
Since everyone agrees, let's do it this way.
你既然不想去,为什么不早说?
Bạn đã không muốn đi, tại sao không nói sớm?
Since you don't want to go, why didn't you say so earlier?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây