ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
既然
jìrán
đã... thì..., nếu đã... thì..., bởi vì... nên... (dùng để đưa ra tiền đề là sự thật đã xảy ra hoặc ai cũng biết, sau đó rút ra kết luận/đề nghị).
Hán việt: ký nhiên
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "既然" (jìrán) mang nghĩa "Đã... thì..., nếu đã... thì...", kết hợp bởi 既 (jì - ký): "đã" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 既: Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

既然
jìrán
Đã... thì..., nếu đã... thì...
既
jì • ký
đã
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:đã... thì..., nếu đã... thì..., bởi vì... nên... (dùng để đưa ra tiền đề là sự thật đã xảy ra hoặc ai cũng biết, sau đó rút ra kết luận/đề nghị).
Ví dụ (5)
jìrán既然lái来le了,jiù就liúxià留下chīfàn吃饭ba吧。
Đã đến rồi thì ở lại ăn cơm đi.
Since you're here, stay and have a meal.
jìrán既然nǐ你bù不xǐhuan喜欢,nà那jiù就bié别mǎi买le了。
Nếu đã không thích thì đừng mua nữa.
Since you don't like it, don't buy it.
jìrán既然dāying答应le了biérén别人,jiù就yídìng一定yào要shǒu守xìnyòng信用。
Đã hứa với người ta rồi thì nhất định phải giữ chữ tín.
Since you've promised someone, you must keep your word.
jìrán既然dàjiā大家dōu都tóngyì同意,wǒmen我们jiù就zhème这么bàn办ba吧。
Đã là mọi người đều đồng ý, thì chúng ta cứ làm như thế đi.
Since everyone agrees, let's do it this way.
nǐ你jìrán既然bù不xiǎng想qù去,wèishénme为什么bù不zǎo早shuō说?
Bạn đã không muốn đi, tại sao không nói sớm?
Since you don't want to go, why didn't you say so earlier?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây