ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
既
jì
đã, kể từ khi
Hán việt: ký
フ一一丨丶一フノフ
9
种
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既).

Thành phần cấu tạo

既
jì
đã, kể từ khi
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:đã, kể từ khi
Ví dụ (5)
jìrán既然nǐ你juédìng决定le了,jiù就qù去zuò做ba吧。
Kể từ khi bạn đã quyết định rồi, thì hãy đi làm đi.
Since you've decided, go ahead and do it.
zhè这gè个cài菜jì既piányi便宜yòu又hǎochī好吃。
Món ăn này đã rẻ lại còn ngon.
This dish is both cheap and delicious.
jì既chéng成shìshí事实,hòuhuǐ后悔yě也méiyòng没用le了。
Đã thành sự thật rồi, hối hận cũng vô ích thôi.
It's already a fait accompli, so there's no use regretting it.
jì既lái来zhī之,zé则ān安zhī之。
Đã đến đây rồi, thì hãy cứ an tâm mà ở lại.
Since you're here, make yourself at home.
jìrán既然bù不zhīdào知道,jiù就búyào不要luànshuō乱说。
Một khi đã không biết, thì đừng có nói bừa.
Since you don't know, don't talk nonsense.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây