既
フ一一丨丶一フノフ
9
种
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既).
Thành phần cấu tạo
既
đã, kể từ khi
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:đã, kể từ khi
Ví dụ (5)
既然你决定了,就去做吧。
Kể từ khi bạn đã quyết định rồi, thì hãy đi làm đi.
Since you've decided, go ahead and do it.
这个菜既便宜又好吃。
Món ăn này đã rẻ lại còn ngon.
This dish is both cheap and delicious.
既成事实,后悔也没用了。
Đã thành sự thật rồi, hối hận cũng vô ích thôi.
It's already a fait accompli, so there's no use regretting it.
既来之,则安之。
Đã đến đây rồi, thì hãy cứ an tâm mà ở lại.
Since you're here, make yourself at home.
既然不知道,就不要乱说。
Một khi đã không biết, thì đừng có nói bừa.
Since you don't know, don't talk nonsense.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây