ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一言既出驷马难追
yì yán jì chū sì mǎ nán zhuī
Nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy
Hán việt: nhất ngôn ký xuất tứ mã nan truy
—

Gợi nhớ

Từ "一言既出驷马难追" (yì yán jì chū sì mǎ nán zhuī) mang nghĩa "Nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 言 (yán - ngôn): "Nói" + 既 (jì - ký): "đã" + 出 (chū - xuất): "ra" + 驷 (sì - tứ): "cỗ xe bốn ngựa" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 难 (nán - nan): "khó" + 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言). • Chữ 既: Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 驷: Bốn (四) chú tuấn mã khỏe khoắn (马) cùng thắng vào một trục xe lao nhanh như gió tạo nên cỗ xe tứ mã thời cổ (驷). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难). • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追).

Thành phần cấu tạo

一言既出驷马难追
yì yán jì chū sì mǎ nán zhuī
Nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
既
jì • ký
đã
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
驷
sì • tứ
cỗ xe bốn ngựa
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
四
Chữ Tứ
số bốn, bốn (bên phải)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy
Ví dụ (3)
nánzihàn男子汉dàzhàngfū大丈夫,yì一yán言jì既chū出,sìmǎnánzhuī驷马难追,wǒ我shuōdàozuòdào说到做到。
Đấng nam nhi đại trượng phu, một lời đã nói ra thì bốn ngựa khó đuổi, tôi nói được làm được.
As a real man, a word once spoken cannot be overtaken even by a team of four horses; I always keep my word.
shāngyè商业tánpàn谈判zhōng中bìxū必须jǐnshèn谨慎fāyán发言,yīnwèi因为yì一yán言jì既chū出,sìmǎnánzhuī驷马难追。
Trong đàm phán thương mại phải thận trọng khi phát ngôn, bởi vì lời đã nói ra thì không thể rút lại.
One must speak cautiously in business negotiations, because a word once spoken cannot be taken back.
jìrán既然nǐ你yǐjīng已经dāying答应bāng帮tā他,jiù就yīnggāi应该míngbai明白yì一yán言jì既chū出,sìmǎnánzhuī驷马难追de的dàolǐ道理。
Khi bạn đã nhận lời giúp anh ấy, thì nên hiểu đạo lý một lời nói ra bốn ngựa khó đuổi.
Since you have already promised to help him, you should understand the principle that a promise once made cannot be taken back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây