追
ノ丨フ一フ一丶フ丶
9
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追).
Thành phần cấu tạo
追
Đuổi theo; theo đuổi
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đuổi, đuổi theo, theo đuổi, truy, cày (phim).
Ví dụ (5)
警察正在追一个小偷。
Cảnh sát đang đuổi theo một tên trộm.
The police are chasing a thief.
快跑,去追那辆公共汽车!
Chạy nhanh lên, đi đuổi theo chiếc xe buýt kia!
Run! Go catch that bus!
他追了那个女孩三年才成功。
Anh ấy theo đuổi cô gái đó 3 năm mới thành công.
He pursued that girl for three years before winning her over.
我们不能盲目追求时尚。
Chúng ta không thể mù quáng theo đuổi thời thượng.
We must not blindly chase fashion.
最近我在追一部很有意思的电视剧。
Gần đây tôi đang cày (theo dõi) một bộ phim truyền hình rất thú vị.
Recently, I've been following a very interesting TV drama.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây