ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追随
zhuīsuí
theo đuổi, đi theo
Hán việt: truy tùy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "追随" (zhuīsuí) nghĩa là "theo đuổi, đi theo", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 随 (suí): theo.

Thành phần cấu tạo

追随
zhuīsuí
theo đuổi, đi theo
辶
𠂤
阝
迶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:theo đuổi, đi theo
Ví dụ (5)
tā他juédìng决定zhuīsuí追随zhè这wèi位wěidà伟大de的lǐngdǎozhě领导者。
Anh ấy quyết định đi theo vị lãnh đạo vĩ đại này.
He decided to follow this great leader.
niánqīngrén年轻人zǒngshì总是xǐhuan喜欢zhuīsuí追随shíshàng时尚cháoliú潮流。
Những người trẻ tuổi luôn thích theo đuổi trào lưu thời trang.
Young people always like to follow fashion trends.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,tā她dōu都jiānchí坚持zhuīsuí追随zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Bất luận gặp phải khó khăn gì, cô ấy đều kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
No matter what difficulties she encounters, she persists in following her dreams.
wǒmen我们jiāng将zhuīsuí追随qiánrén前人de的jiǎobù脚步,jìxù继续tànsuǒ探索wèizhī未知。
Chúng ta sẽ đi theo bước chân của những người đi trước, tiếp tục khám phá những điều chưa biết.
We will follow in the footsteps of our predecessors and continue exploring the unknown.
xǔduō许多rénwéi人为le了zhuīsuí追随zhēnlǐ真理ér而fùchū付出le了bìshēng毕生de的jīnglì精力。
Rất nhiều người đã cống hiến toàn bộ tâm sức của cả cuộc đời để theo đuổi chân lý.
Many people have devoted their entire lives to pursuing the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây