ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追随者
zhuī suí zhě
người đi theo, tín đồ ủng hộ
Hán việt: truy tùy giả
—

Gợi nhớ

Từ "追随者" (zhuī suí zhě) nghĩa là "người đi theo, tín đồ ủng hộ", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 随 (suí): theo + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

追随者
zhuī suí zhě
người đi theo, tín đồ ủng hộ
辶
𠂤
阝
迶
耂
日

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người đi theo, tín đồ ủng hộ
Ví dụ (3)
zhè这wèi位yìshùjiā艺术家zài在quánshìjiè全世界yǒu有xǔduō许多zhuīsuízhě追随者。
Vị nghệ sĩ này có nhiều người hâm mộ đi theo trên toàn thế giới.
This artist has many followers around the world.
tā他bú不shì是lǐngdǎozhě领导者,érshì而是yì一míng名zhōngshí忠实de的zhuīsuízhě追随者。
Anh ấy không phải là nhà lãnh đạo, mà là một người đi theo trung thành.
He is not a leader, but a loyal follower.
yōuxiù优秀de的jìshù技术xīyǐn吸引le了dàliàng大量de的zhuīsuízhě追随者。
Công nghệ xuất sắc đã thu hút lượng lớn người đi theo ủng hộ.
Excellent technology attracted a vast number of adherents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây