ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随身听
suíshēntīng
Máy nghe nhạc mini
Hán việt: tùy thân thính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "随身听" (suíshēntīng) mang nghĩa "Máy nghe nhạc mini", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 身 (shēn - thân): "thân" + 听 (tīng - thính): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听).

Thành phần cấu tạo

随身听
suíshēntīng
Máy nghe nhạc mini
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy nghe nhạc mini
Ví dụ (3)
bàba爸爸niánqīng年轻shícháng时常yòng用suíshēntīng随身听。
Khi còn trẻ bố thường dùng máy nghe nhạc mini.
Dad often used a Walkman when he was young.
zhè这gè个suíshēntīng随身听hái还néng能bōfàng播放cídài磁带。
Máy nghe nhạc mini này vẫn còn phát được băng.
This Walkman can still play cassette tapes.
tā他bǎ把suíshēntīng随身听fàngjìn放进kǒudai口袋。
Anh ấy bỏ máy nghe nhạc mini vào túi.
He put the Walkman into his pocket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây