随身听
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "随身听" (suíshēntīng) mang nghĩa "Máy nghe nhạc mini", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 身 (shēn - thân): "thân" + 听 (tīng - thính): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 随身听
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy nghe nhạc mini
Ví dụ (3)
爸爸年轻时常用随身听。
Khi còn trẻ bố thường dùng máy nghe nhạc mini.
Dad often used a Walkman when he was young.
这个随身听还能播放磁带。
Máy nghe nhạc mini này vẫn còn phát được băng.
This Walkman can still play cassette tapes.
他把随身听放进口袋。
Anh ấy bỏ máy nghe nhạc mini vào túi.
He put the Walkman into his pocket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây