随
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
11
件
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随).
Thành phần cấu tạo
随
theo, tuân theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:theo, tuân theo
Ví dụ (3)
各位旅客请随我来,观光巴士就停在广场前面。
Xin quý hành khách hãy đi theo tôi, xe buýt tham quan đang đỗ ngay phía trước quảng trường.
Dear passengers, please follow me; the sightseeing bus is parked right in front of the square.
我们随时可以出发。
Chúng ta có thể xuất phát bất cứ lúc nào.
We can set off at any time.
旗子随风飘动。
Lá cờ bay theo gió.
The flag flutters in the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây