ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随身
suíshēn
tùy thân, mang theo bên người, theo người.
Hán việt: tùy thân
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "随身" (suíshēn) mang nghĩa "mang theo", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

随身
suíshēn
mang theo
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:tùy thân, mang theo bên người, theo người.
Ví dụ (5)
qǐng请suíshēn随身xiédài携带guìzhòng贵重wùpǐn物品。
Vui lòng mang theo những vật dụng quý giá bên người.
Please keep your valuables with you at all times.
zhè这shì是wǒ我de的suíshēn随身xíngli行李。
Đây là hành lý xách tay (tùy thân) của tôi.
This is my carry-on luggage.
tā他zǒngshì总是suíshēn随身dài带zhe着yì一běn本bǐjìběn笔记本。
Anh ấy lúc nào cũng mang theo một cuốn sổ tay bên mình.
He always carries a notebook with him.
chūménzàiwài出门在外,suíshēn随身yào要dài带diǎn点xiànjīn现金。
Đi ra ngoài, bên người phải mang theo chút tiền mặt.
When you're out and about, you should carry some cash with you.
zhè这bǎ把yǔsǎn雨伞hěn很xiǎo小,fāngbiàn方便suíshēn随身xiédài携带。
Cái ô này rất nhỏ, thuận tiện mang theo bên người.
This umbrella is very small and easy to carry around.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây