随身携带
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "随身携带" (suíshēn xiédài) mang nghĩa "Mang theo", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 身 (shēn - thân): "thân" + 携 (xié - huề): "mang theo" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 携: Đưa bàn tay (扌) nắm lấy chú chim nhỏ (隽) mang bên mình, cùng dắt díu và mang theo trên suốt chặng đường (携). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mang theo
Ví dụ (3)
贵重物品请随身携带。
Đồ quý giá vui lòng mang theo bên mình.
Please carry valuables with you.
乘飞机时液体不能随身携带太多。
Khi đi máy bay không được mang quá nhiều chất lỏng bên mình.
You cannot carry too much liquid with you when flying.
护照和机票要随身携带。
Hộ chiếu và vé máy bay cần mang theo bên mình.
Passports and air tickets must be carried with you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây