ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随身携带
suíshēn xiédài
Mang theo
Hán việt: tùy thân huề đới
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "随身携带" (suíshēn xiédài) mang nghĩa "Mang theo", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 身 (shēn - thân): "thân" + 携 (xié - huề): "mang theo" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 携: Đưa bàn tay (扌) nắm lấy chú chim nhỏ (隽) mang bên mình, cùng dắt díu và mang theo trên suốt chặng đường (携). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

随身携带
suíshēn xiédài
Mang theo
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
携
xié • huề
mang theo
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隽
Tuấn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mang theo
Ví dụ (3)
guìzhòng贵重wùpǐn物品qǐng请suíshēn随身xiédài携带。
Đồ quý giá vui lòng mang theo bên mình.
Please carry valuables with you.
chéng乘fēijī飞机shí时yètǐ液体bù不néng能suíshēn随身xiédài携带tàiduō太多。
Khi đi máy bay không được mang quá nhiều chất lỏng bên mình.
You cannot carry too much liquid with you when flying.
hùzhào护照hé和jīpiào机票yào要suíshēn随身xiédài携带。
Hộ chiếu và vé máy bay cần mang theo bên mình.
Passports and air tickets must be carried with you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây