ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直身裙
zhíshēnqún
Váy ống suôn thẳng từ trên xuống
Hán việt: trực thân quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "直身裙" (zhíshēnqún) mang nghĩa "Váy ống suôn thẳng từ trên xuống", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 身 (shēn - thân): "thân" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

直身裙
zhíshēnqún
Váy ống suôn thẳng từ trên xuống
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy ống suôn thẳng từ trên xuống
Ví dụ (3)
zhíshēnqún直身裙de的xiàntiáo线条hěn很jiǎndān简单。
Đường nét của váy ống suông rất đơn giản.
A shift dress has very simple lines.
tā她chuān穿zhíshēnqún直身裙qù去cānjiā参加miànshì面试。
Cô ấy mặc váy ống suông đi phỏng vấn.
She wore a shift dress to the interview.
zhè这tiáo条zhíshēnqún直身裙bú不tài太tiēshēn贴身。
Chiếc váy ống suông này không quá ôm người.
This shift dress is not too tight-fitting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây