携
一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nắm lấy chú chim nhỏ (隽) mang bên mình, cùng dắt díu và mang theo trên suốt chặng đường (携).
Thành phần cấu tạo
携
mang theo, dắt theo
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隽
Tuấn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mang theo, dắt theo
Ví dụ (3)
请随身携带证件。
Hãy mang theo giấy tờ bên mình.
Please carry your ID with you.
他携妻子出席会议。
Anh ấy đưa vợ cùng tham dự hội nghị.
He attended the meeting accompanied by his wife.
老人携着孩子过马路。
Cụ già dắt đứa trẻ qua đường.
The elderly person held the child's hand to cross the street.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây