ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
携
xié
mang theo, dắt theo
Hán việt: huề
一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) nắm lấy chú chim nhỏ (隽) mang bên mình, cùng dắt díu và mang theo trên suốt chặng đường (携).

Thành phần cấu tạo

携
xié
mang theo, dắt theo
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隽
Tuấn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mang theo, dắt theo
Ví dụ (3)
qǐng请suíshēn随身xiédài携带zhèngjiàn证件。
Hãy mang theo giấy tờ bên mình.
Please carry your ID with you.
tā他xié携qīzi妻子chūxí出席huìyì会议。
Anh ấy đưa vợ cùng tham dự hội nghị.
He attended the meeting accompanied by his wife.
lǎorén老人xié携zhe着háizi孩子guò过mǎlù马路。
Cụ già dắt đứa trẻ qua đường.
The elderly person held the child's hand to cross the street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây