ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
携手
xiéshǒu
bắt tay nhau, cùng nhau hợp tác
Hán việt: huề thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "携手" (xiéshǒu) mang nghĩa "bắt tay nhau, cùng nhau hợp tác", kết hợp bởi 携 (xié - huề): "mang theo" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 携: Đưa bàn tay (扌) nắm lấy chú chim nhỏ (隽) mang bên mình, cùng dắt díu và mang theo trên suốt chặng đường (携). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

携手
xiéshǒu
bắt tay nhau, cùng nhau hợp tác
携
xié • huề
mang theo
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隽
Tuấn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt tay nhau, cùng nhau hợp tác
Ví dụ (5)
ràng让wǒmen我们xiéshǒu携手gòng共chuàng创měihǎo美好de的wèilái未来。
Hãy để chúng ta bắt tay nhau cùng tạo dựng một tương lai tươi đẹp.
Let us join hands to create a better future.
liǎng两guó国juédìng决定xiéshǒu携手yìngduì应对qìhòu气候biànhuà变化。
Hai nước quyết định cùng nhau hợp tác đối phó với biến đổi khí hậu.
The two countries decided to join hands in addressing climate change.
zhǐyào只要wǒmen我们xiéshǒu携手nǔlì努力,jiù就yídìng一定néng能kèfú克服kùnnán困难。
Chỉ cần chúng ta bắt tay nhau nỗ lực, thì nhất định có thể khắc phục được khó khăn.
As long as we work hand in hand, we will surely overcome the difficulties.
zhè这liǎng两jiā家gōngsī公司jiāng将xiéshǒu携手kāifā开发xīn新chǎnpǐn产品。
Hai công ty này sẽ cùng nhau hợp tác phát triển sản phẩm mới.
The two companies will work together to develop new products.
tāmen他们xiéshǒu携手zǒuguò走过le了wǔshí五十nián年de的fēngfēngyǔyǔ风风雨雨。
Họ đã nắm tay nhau (cùng nhau) đi qua năm mươi năm sóng gió.
They have gone through fifty years of ups and downs hand in hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây