ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提携
tí xié
Nâng đỡ, dìu dắt
Hán việt: đề huề
—

Gợi nhớ

Từ "提携" (tí xié) mang nghĩa "Nâng đỡ, dìu dắt", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 携 (xié - huề): "mang theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 携: Đưa bàn tay (扌) nắm lấy chú chim nhỏ (隽) mang bên mình, cùng dắt díu và mang theo trên suốt chặng đường (携).

Thành phần cấu tạo

提携
tí xié
Nâng đỡ, dìu dắt
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
携
xié • huề
mang theo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
隽
Tuấn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nâng đỡ, dìu dắt
Ví dụ (3)
gǎnxiè感谢gè各wèi位qiánbèi前辈duì对wǒ我de的tíxié提携hé和zhǐdiǎn指点。
Xin cảm ơn các vị tiền bối đã nâng đỡ và chỉ bảo cho tôi.
Thank you to all the seniors for your mentorship and guidance.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中jīngcháng经常tíxié提携yǒu有cáihuá才华de的niánqīngrén年轻人。
Trong công việc, anh ấy thường dìu dắt những người trẻ tuổi có tài năng.
At work, he often mentors and promotes talented young people.
méiyǒu没有jiàoshòu教授de的tíxié提携,tā他jiù就méiyǒu没有jīntiān今天de的chéngjiù成就。
Nếu không có sự nâng đỡ của giáo sư, anh ấy đã không có được thành tựu như ngày hôm nay.
Without the professor's mentorship and support, he would not have achieved what he has today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây