马提尼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马提尼" (mǎtíní) mang nghĩa "Rượu mác-ti-ni", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 提 (tí - đề): "mang" + 尼 (ní - ni): "Ni cô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu mác-ti-ni
Ví dụ (3)
他在酒吧点了马提尼。
Anh ấy gọi martini ở quán bar.
He ordered a martini at the bar.
马提尼杯很有特色。
Ly martini rất đặc trưng.
The martini glass is very distinctive.
她喜欢干味的马提尼。
Cô ấy thích martini vị dry.
She likes dry martinis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây