ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马提尼
mǎtíní
Rượu mác-ti-ni
Hán việt: mã đề ni
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马提尼" (mǎtíní) mang nghĩa "Rượu mác-ti-ni", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 提 (tí - đề): "mang" + 尼 (ní - ni): "Ni cô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼).

Thành phần cấu tạo

马提尼
mǎtíní
Rượu mác-ti-ni
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu mác-ti-ni
Ví dụ (3)
tā他zài在jiǔbā酒吧diǎn点le了mǎ马tí提ní尼。
Anh ấy gọi martini ở quán bar.
He ordered a martini at the bar.
mǎ马tí提ní尼bēi杯hěn很yǒu有tèsè特色。
Ly martini rất đặc trưng.
The martini glass is very distinctive.
tā她xǐhuan喜欢gān干wèi味de的mǎ马tí提ní尼。
Cô ấy thích martini vị dry.
She likes dry martinis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây