胁
ノフ一一フノ丶丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sức mạnh (办) chèn ép ngay sát bên mạng sườn cơ thể (月) khiến đối phương sợ hãi, gọi là ép buộc, đe dọa (胁).
Thành phần cấu tạo
胁
Ép buộc, đe dọa
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, mạng sườn cơ thể
办
Chữ Biện
Ra sức xử lý, dùng sức ép
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ép buộc, đe dọa
Ví dụ (5)
他用枪威胁我。
Anh ta dùng súng để đe dọa tôi.
He threatened me with a gun.
任何人不得胁迫他人做非法的事。
Bất kỳ ai cũng không được ép buộc người khác làm việc bất hợp pháp.
No one may coerce another person into doing anything illegal.
歹徒胁持了三名人质。
Bọn tội phạm đã uy hiếp và bắt giữ ba con tin.
The criminals took three hostages.
这种疾病严重威胁着人类的健康。
Căn bệnh này đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe của nhân loại.
This disease poses a serious threat to human health.
她是在被胁迫的情况下签的合同。
Cô ấy đã ký hợp đồng trong tình trạng bị ép buộc.
She signed the contract under duress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây