斜
ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
11
正
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng cái đấu đong (斗) múc phần thóc còn dư thừa (余) phải hơi nghiêng tay sang một bên, tạo nên đường xiên, độ nghiêng (斜).
Thành phần cấu tạo
斜
Nghiêng, xiên
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nghiêng, xiên, dốc, xế, lệch.
Ví dụ (5)
这棵树长得有点斜。
Cái cây này mọc hơi bị nghiêng.
This tree is growing a bit crooked.
请把这条线画直,别画斜了。
Làm ơn vẽ đường này cho thẳng, đừng vẽ bị xiên (lệch).
Please draw this line straight—don't make it slanted.
这是一个很陡的斜坡。
Đây là một cái sườn dốc rất đứng.
This is a very steep slope.
夕阳西斜,天快黑了。
Mặt trời ngả về tây (xiên), trời sắp tối rồi.
The setting sun is sinking in the west, and it will be dark soon.
意大利有一座著名的比萨斜塔。
Nước Ý có một tháp nghiêng Pisa nổi tiếng.
Italy has a famous Leaning Tower of Pisa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây