ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斜
xié
nghiêng, xiên, dốc, xế, lệch.
Hán việt: tà
ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
11
正
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Dùng cái đấu đong (斗) múc phần thóc còn dư thừa (余) phải hơi nghiêng tay sang một bên, tạo nên đường xiên, độ nghiêng (斜).

Thành phần cấu tạo

斜
xié
Nghiêng, xiên
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghiêng, xiên, dốc, xế, lệch.
Ví dụ (5)
zhè这kē棵shù树zhǎng长de得yǒudiǎn有点xié斜。
Cái cây này mọc hơi bị nghiêng.
This tree is growing a bit crooked.
qǐng请bǎ把zhè这tiáo条xiàn线huà画zhí直,bié别huà画xié斜le了。
Làm ơn vẽ đường này cho thẳng, đừng vẽ bị xiên (lệch).
Please draw this line straight—don't make it slanted.
zhè这shì是yí一gè个hěn很dǒu陡de的xiépō斜坡。
Đây là một cái sườn dốc rất đứng.
This is a very steep slope.
xīyáng夕阳xī西xié斜,tiān天kuài快hēi黑le了。
Mặt trời ngả về tây (xiên), trời sắp tối rồi.
The setting sun is sinking in the west, and it will be dark soon.
yìdàlì意大利yǒu有yí一zuò座zhùmíng著名de的bǐsà比萨xié斜tǎ塔。
Nước Ý có một tháp nghiêng Pisa nổi tiếng.
Italy has a famous Leaning Tower of Pisa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây