ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纬斜
wěixié
Méo sợi / Xéo sợi ngang
Hán việt: vĩ tà
—

Gợi nhớ

Từ "纬斜" (wěixié) mang nghĩa "Méo sợi / Xéo sợi ngang", kết hợp bởi 纬 (wěi - vĩ): "Vĩ độ" + 斜 (xié - tà): "Nghiêng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纬: Những sợi tơ (纟) được dệt đan ngang (韦) qua khung cửi, tượng trưng cho đường vĩ tuyến, vĩ độ trên bản đồ (纬). • Chữ 斜: Dùng cái đấu đong (斗) múc phần thóc còn dư thừa (余) phải hơi nghiêng tay sang một bên, tạo nên đường xiên, độ nghiêng (斜).

Thành phần cấu tạo

纬斜
wěixié
Méo sợi / Xéo sợi ngang
纬
wěi • vĩ
Vĩ độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
斜
xié • tà
Nghiêng
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Méo sợi / Xéo sợi ngang
Ví dụ (3)
wěixié纬斜guò过dàhuì大会dǎozhì导致cáijiǎn裁剪chūlái出来de的yīfu衣服niǔqū扭曲biànxíng变形。
Xéo sợi ngang quá lớn sẽ khiến quần áo sau khi cắt may bị vặn vẹo biến dạng.
Excessive weft skew will cause the cut and sewn garments to twist out of shape.
zhěng整wěi纬jī机shì是lāfú拉幅dìngxíngjī定形机shàng上jiūzhèng纠正wěixié纬斜de的guānjiàn关键shèbèi设备。
Máy nắn sợi ngang là thiết bị then chốt để sửa lỗi xéo sợi ngang trên máy định hình căng khổ.
The weft straightener is a key piece of equipment on a stenter frame for correcting weft skew.
wǒmen我们zài在yàn验bù布shí时xūyào需要yángé严格cèliáng测量miànliào面料de的wěixié纬斜bǎi百fēn分bǐ比。
Chúng tôi cần đo đạc nghiêm ngặt phần trăm xéo sợi ngang của vải khi kiểm tra vải.
We need to strictly measure the percentage of weft skew during fabric inspection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây