ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纬入
wěirù
Lỗi sợi ngang lẫn
Hán việt: vĩ nhập
—

Gợi nhớ

Từ "纬入" (wěirù) mang nghĩa "Lỗi sợi ngang lẫn", kết hợp bởi 纬 (wěi - vĩ): "Vĩ độ" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纬: Những sợi tơ (纟) được dệt đan ngang (韦) qua khung cửi, tượng trưng cho đường vĩ tuyến, vĩ độ trên bản đồ (纬). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

纬入
wěirù
Lỗi sợi ngang lẫn
纬
wěi • vĩ
Vĩ độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗi sợi ngang lẫn
Ví dụ (3)
wěirù纬入cīdiǎn疵点huì会zài在bùmiàn布面xíngchéng形成yì一tiáo条tiáo条bùguīzé不规则de的héngtiáo横条yìnjì印记。
Lỗi lẫn sợi ngang sẽ tạo ra những vệt sọc ngang không đều màu trên bề mặt vải.
Wrong-weft defects form irregular horizontal streaks across the fabric surface.
zhīzào织造chējiān车间bìxū必须yángé严格fēnqū分区bǎifàng摆放wěishā纬纱yǐfáng以防fāshēng发生wěirù纬入cuòwù错误。
Xưởng dệt phải phân khu sắp xếp sợi ngang nghiêm ngặt để phòng ngừa sai sót dệt lẫn sợi ngang.
The weaving workshop must strictly store weft yarns in designated zones to prevent wrong-weft errors.
zhè这pī批mián棉fānbù帆布yīn因yuánliào原料hùnzá混杂,chūxiàn出现le了dàmiànjī大面积de的wěirù纬入zhìliàng质量wèntí问题。
Lô vải bạt cotton này do nguyên liệu bị lẫn lộn nên đã phát sinh lỗi dệt lẫn sợi ngang trên diện rộng.
Due to mixed raw materials, this batch of cotton canvas developed widespread wrong-weft quality issues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây