ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纬
wěi
Vĩ độ
Hán việt: vĩ
フフ一一一フ丨
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ (纟) được dệt đan ngang (韦) qua khung cửi, tượng trưng cho đường vĩ tuyến, vĩ độ trên bản đồ (纬).

Thành phần cấu tạo

纬
wěi
Vĩ độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vĩ độ
Ví dụ (5)
zhè这gè个chéngshì城市de的wěidù纬度hěn很gāo高。
Vĩ độ của thành phố này rất cao.
This city is located at a high latitude.
běijīng北京wèiyú位于běi北wěi纬sìshí四十dù度zuǒyòu左右。
Bắc Kinh nằm ở khoảng 40 độ vĩ Bắc.
Beijing is located at around 40 degrees north latitude.
xī悉ní尼zài在nán南wěi纬sān三shísì十四dù度。
Sydney nằm ở 34 độ vĩ Nam.
Sydney is at 34 degrees south latitude.
qǐng请gàosu告诉wǒ我nǐ你dāngqián当前wèizhi位置de的jīng经wěidù纬度。
Vui lòng cho tôi biết kinh độ và vĩ độ vị trí hiện tại của bạn.
Please tell me the latitude and longitude of your current location.
wěidù纬度bùtóng不同,qìhòu气候yě也huì会yǒu有hěn很dà大de的chāyì差异。
Vĩ độ khác nhau, khí hậu cũng sẽ có sự khác biệt rất lớn.
Different latitudes can result in major differences in climate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây