纬
フフ一一一フ丨
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ (纟) được dệt đan ngang (韦) qua khung cửi, tượng trưng cho đường vĩ tuyến, vĩ độ trên bản đồ (纬).
Thành phần cấu tạo
纬
Vĩ độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vĩ độ
Ví dụ (5)
这个城市的纬度很高。
Vĩ độ của thành phố này rất cao.
This city is located at a high latitude.
北京位于北纬四十度左右。
Bắc Kinh nằm ở khoảng 40 độ vĩ Bắc.
Beijing is located at around 40 degrees north latitude.
悉尼在南纬三十四度。
Sydney nằm ở 34 độ vĩ Nam.
Sydney is at 34 degrees south latitude.
请告诉我你当前位置的经纬度。
Vui lòng cho tôi biết kinh độ và vĩ độ vị trí hiện tại của bạn.
Please tell me the latitude and longitude of your current location.
纬度不同,气候也会有很大的差异。
Vĩ độ khác nhau, khí hậu cũng sẽ có sự khác biệt rất lớn.
Different latitudes can result in major differences in climate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây