伟
ノ丨一一フ丨
6
个
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Con người (亻) có tầm vóc và phẩm cách kiên cường bao bọc muôn phương (韦) thật phi thường, vĩ đại (伟).
Thành phần cấu tạo
伟
Vĩ đại
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Vĩ đại
Ví dụ (5)
母亲的爱是世界上最伟大的。
Tình yêu của mẹ là điều vĩ đại nhất trên thế giới.
A mother's love is the greatest in the world.
这座建筑看起来非常宏伟。
Tòa kiến trúc này trông vô cùng tráng lệ (hùng vĩ).
This building looks extremely magnificent.
胡志明主席是越南人民心中的伟人。
Chủ tịch Hồ Chí Minh là vĩ nhân trong lòng nhân dân Việt Nam.
President Ho Chi Minh is a great man in the hearts of the Vietnamese people.
长城显得十分雄伟壮观。
Vạn Lý Trường Thành trông vô cùng hùng vĩ và ngoạn mục.
The Great Wall looks especially majestic and magnificent.
他们共同创造了千秋伟业。
Họ đã cùng nhau tạo nên sự nghiệp vĩ đại muôn đời.
Together, they created a great achievement that will endure for generations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây