ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰功伟业
fēng gōng wěi yè
Công lao vĩ đại và sự nghiệp oanh liệt, thành tựu to lớn vang dội
Hán việt: phong công vĩ nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "丰功伟业" (fēng gōng wěi yè) mang nghĩa "Công lao vĩ đại và sự nghiệp oanh liệt, thành tựu to lớn vang dội", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 伟 (wěi - vĩ): "Vĩ đại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 伟: Con người (亻) có tầm vóc và phẩm cách kiên cường bao bọc muôn phương (韦) thật phi thường, vĩ đại (伟). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

丰功伟业
fēng gōng wěi yè
Công lao vĩ đại và sự nghiệp oanh liệt, thành tựu to lớn vang dội
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
伟
wěi • vĩ
Vĩ đại
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Công lao vĩ đại và sự nghiệp oanh liệt, thành tựu to lớn vang dội
Ví dụ (3)
lìshǐ历史huì会yǒngyuǎn永远míngjì铭记zhè这wèi位yīngxióng英雄de的fēnggōngwěiyè丰功伟业。
Lịch sử sẽ mãi khắc ghi công lao vĩ đại và sự nghiệp oanh liệt của vị anh hùng này.
History will forever remember this hero's monumental achievements.
tā他jiànlì建立de的fēnggōngwěiyè丰功伟业zhìjīn至今réng仍bèi被rénmen人们chuánsòng传颂。
Sự nghiệp vĩ đại mà ông gây dựng đến nay vẫn được mọi người ca tụng.
The great achievements he established are still praised by people today.
chuàngyèzhě创业者men们tōngguò通过jiānkǔfèndòu艰苦奋斗,chuàngzào创造le了huīhuáng辉煌de的fēnggōngwěiyè丰功伟业。
Những người khởi nghiệp thông qua chiến đấu gian khổ đã tạo nên những thành tựu vĩ đại huy hoàng.
Through hard struggle, the entrepreneurs created glorious and monumental achievements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây