ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰年
fēngnián
năm được mùa, năm sung túc, năm bội thu.
Hán việt: phong niên
HSK 5-6
—

Gợi nhớ

Từ "丰年" (fēngnián) mang nghĩa "năm được mùa", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

丰年
fēngnián
năm được mùa
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năm được mùa, năm sung túc, năm bội thu.
Ví dụ (5)
jīnnián今年fēngtiáoyǔshùn风调雨顺,kěndìng肯定shì是yí一gè个fēngnián丰年。
Năm nay mưa thuận gió hòa, chắc chắn là một năm được mùa.
The weather has been favorable this year, with timely wind and rain, so it will surely be a good harvest year.
nóngmín农民men们zhèngzài正在qìngzhù庆祝fēngnián丰年。
Những người nông dân đang ăn mừng năm được mùa.
The farmers are celebrating a bumper harvest.
fēngnián丰年liú留kè客zú足jī鸡tún豚。
Năm được mùa giữ khách lại có đủ gà và lợn (Thơ của Lục Du: Năm sung túc đãi khách hậu hĩnh).
In a good harvest year, there is enough chicken and pork to treat guests.
wèile为了qíqiú祈求fēngnián丰年,cūn村lǐ里jǔxíng举行le了shèngdà盛大de的yíshì仪式。
Để cầu mong một năm bội thu, trong làng đã tổ chức nghi lễ long trọng.
To pray for a good harvest, the village held a grand ceremony.
fēngnián丰年duō多jī积liáng粮,zāi灾nián年bù不huāngzhāng慌张。
Năm được mùa tích nhiều lương thực, năm thiên tai sẽ không hoảng loạn.
Store up more grain in good years, and you won't panic in years of disaster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây