ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瑞雪兆丰年
ruìxuě zhào fēngnián
Tuyết lành báo hiệu năm được mùa (Thụy tuyết triệu phong niên).
Hán việt: thụy tuyết triệu phong niên
HSK 5-6 (Văn hóa/Tục ngữ)
—

Gợi nhớ

Từ "瑞雪兆丰年" (ruìxuě zhào fēngnián) mang nghĩa "Tuyết rơi đúng lúc báo hiệu một mùa màng bội thu", kết hợp bởi 瑞 (ruì - thụy): "may mắn" + 雪 (xuě - tuyết): "tuyết" + 兆 (zhào - triệu): "điềm báo" + 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瑞: Viên ngọc quý (王) sáng trong như mầm cây mới nhú (耑) được ban xuống làm điềm lành, biểu trưng cho sự may mắn, cát tường (瑞). • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪). • Chữ 兆: Những đường nứt tách ra hai bên trên mai rùa khi hơ lửa bói toán thời cổ báo hiệu điềm báo trước và con số hàng triệu (兆). • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

瑞雪兆丰年
ruìxuě zhào fēngnián
Tuyết rơi đúng lúc báo hiệu một mùa màng bội thu
瑞
ruì • thụy
may mắn
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)
兆
zhào • triệu
điềm báo
兆
Bộ Triệu
Hình vết nứt trên mai rùa khi bói
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:Tuyết lành báo hiệu năm được mùa (Thụy tuyết triệu phong niên).
Ví dụ (5)
súhuàshuō俗话说:“ruìxuězhàofēngnián瑞雪兆丰年”,jīnnián今年dōngtiān冬天xuě雪dà大,míngnián明年yídìng一定shì是gè个hǎo好niánjǐng年景。
Tục ngữ có câu: 'Tuyết lành báo hiệu năm được mùa', mùa đông năm nay tuyết lớn, năm sau chắc chắn là một năm tốt.
As the saying goes, 'A timely snowfall promises a good harvest.' This winter has seen heavy snow, so next year is sure to be a good one.
nóngmín农民bóbo伯伯kàn看zhe着mǎntiān满天fēi飞wǔ舞de的dàxuě大雪,gāoxìng高兴de地shuō说:“ruìxuězhàofēngnián瑞雪兆丰年a啊!”
Bác nông dân nhìn tuyết bay đầy trời, vui vẻ nói: 'Tuyết lành báo hiệu được mùa đây mà!'
Looking at the snowflakes filling the sky, the old farmer said happily, 'A timely snowfall promises a good harvest!'
zhè这cháng场dàxuě大雪bùjǐn不仅jìnghuà净化le了kōngqì空气,gèng更shì是ruìxuězhàofēngnián瑞雪兆丰年de的hǎo好yùzhào预兆。
Trận tuyết lớn này không chỉ làm sạch không khí, mà còn là điềm báo tốt về một năm được mùa.
This heavy snowfall has not only purified the air, but is also a good sign of a bountiful harvest to come.
ruìxuězhàofēngnián瑞雪兆丰年,xīwàng希望láinián来年wǒmen我们gōngsī公司de的yèjì业绩yě也néng能xiàng像zhuāngjia庄稼yíyàng一样dà大fēngshōu丰收。
Tuyết tốt báo hiệu năm tốt, hy vọng năm tới thành tích của công ty chúng ta cũng bội thu như mùa màng.
A timely snowfall promises a good harvest; I hope that next year our company's performance will be as abundant as a bumper crop.
rénmen人们dōu都xiāngxìn相信ruìxuězhàofēngnián瑞雪兆丰年,suǒyǐ所以suīrán虽然tiānqì天气lěng冷,dàjiā大家xīnlǐ心里què却hěn很nuǎn暖。
Mọi người đều tin rằng tuyết lành báo hiệu năm được mùa, nên tuy trời lạnh nhưng trong lòng ai cũng ấm áp.
People all believe that a timely snowfall promises a good harvest, so although the weather is cold, everyone feels warm inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây