雪停了
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "雪停了" (xuě tíng le) mang nghĩa "tuyết đã ngừng", kết hợp bởi 雪 (xuě - tuyết): "tuyết" + 停 (tíng - đình): "dừng" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪). • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 雪停了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:tuyết đã ngừng
Ví dụ (3)
雪停了,我们可以出门了。
Tuyết đã ngừng, chúng ta có thể ra ngoài rồi.
The snow has stopped, so we can go out now.
雪停了以后,路面还是很滑。
Sau khi tuyết ngừng, mặt đường vẫn rất trơn.
After the snow stopped, the road surface was still very slippery.
雪停了,孩子们跑到院子里。
Tuyết ngừng rồi, bọn trẻ chạy ra sân.
The snow stopped, and the children ran into the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây