积雪草
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "积雪草" (jīxuěcǎo) nghĩa là "Rau má", ghép bởi: 积 (jī): Tích lũy + 雪 (xuě): tuyết + 草 (cǎo): Cỏ.
Thành phần cấu tạo
积雪草
Rau má
禾
只
雨
彐
艹
早
Hình ảnh:

Phân tích từ 积雪草
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rau má
Ví dụ (3)
她用积雪草做饮料。
Cô ấy dùng rau má làm đồ uống.
She makes drinks out of pennywort.
积雪草在南方很常见。
Rau má rất phổ biến ở miền Nam.
Pennywort is very common in the south.
这篮积雪草很新鲜。
Rổ rau má này rất tươi.
This basket of pennywort is very fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây