ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
积雪草
jīxuěcǎo
Rau má
Hán việt: tích tuyết thảo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "积雪草" (jīxuěcǎo) nghĩa là "Rau má", ghép bởi: 积 (jī): Tích lũy + 雪 (xuě): tuyết + 草 (cǎo): Cỏ.

Thành phần cấu tạo

积雪草
jīxuěcǎo
Rau má
禾
只
雨
彐
艹
早

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rau má
Ví dụ (3)
tā她yòng用jīxuěcǎo积雪草zuò做yǐnliào饮料。
Cô ấy dùng rau má làm đồ uống.
She makes drinks out of pennywort.
jīxuěcǎo积雪草zài在nánfāng南方hěn很chángjiàn常见。
Rau má rất phổ biến ở miền Nam.
Pennywort is very common in the south.
zhè这lán篮jīxuěcǎo积雪草hěn很xīnxiān新鲜。
Rổ rau má này rất tươi.
This basket of pennywort is very fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây