荩草
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "荩草" (jìncǎo) nghĩa là "Cỏ nhuộm vàng, một loài cỏ", ghép bởi: 荩 (jìn): Trung thành + 草 (cǎo): Cỏ.
Thành phần cấu tạo
荩草
Cỏ nhuộm vàng, một loài cỏ
艹
尽
早
Hình ảnh:

Phân tích từ 荩草
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cỏ nhuộm vàng, một loài cỏ
Ví dụ (3)
荩草可以用来染黄色。
Cỏ nhuộm vàng có thể dùng để nhuộm màu vàng.
Arthraxon grass can be used to dye things yellow.
这种荩草长在湿地旁。
Loài cỏ nhuộm vàng này mọc cạnh vùng đất ẩm.
This kind of arthraxon grass grows near wetlands.
研究人员采集了荩草样本。
Nhà nghiên cứu thu thập mẫu cỏ nhuộm vàng.
Researchers collected samples of arthraxon grass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây