ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荩草
jìncǎo
Cỏ nhuộm vàng, một loài cỏ
Hán việt: tẫn thảo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "荩草" (jìncǎo) nghĩa là "Cỏ nhuộm vàng, một loài cỏ", ghép bởi: 荩 (jìn): Trung thành + 草 (cǎo): Cỏ.

Thành phần cấu tạo

荩草
jìncǎo
Cỏ nhuộm vàng, một loài cỏ
艹
尽
早

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cỏ nhuộm vàng, một loài cỏ
Ví dụ (3)
jìncǎo荩草kěyǐ可以yònglái用来rǎn染huángsè黄色。
Cỏ nhuộm vàng có thể dùng để nhuộm màu vàng.
Arthraxon grass can be used to dye things yellow.
zhè这zhǒng种jìncǎo荩草cháng长zài在shīdì湿地páng旁。
Loài cỏ nhuộm vàng này mọc cạnh vùng đất ẩm.
This kind of arthraxon grass grows near wetlands.
yánjiū研究rényuán人员cǎijí采集le了jìncǎo荩草yàngběn样本。
Nhà nghiên cứu thu thập mẫu cỏ nhuộm vàng.
Researchers collected samples of arthraxon grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây