拔草
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拔草" (bá cǎo) nghĩa là "nhổ cỏ", ghép bởi: 拔 (bá): nhổ + 草 (cǎo): Cỏ.
Thành phần cấu tạo
拔草
nhổ cỏ
扌
犮
艹
早
Hình ảnh:

Phân tích từ 拔草
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhổ cỏ
Ví dụ (3)
周末我们在院子里拔草。
Cuối tuần chúng tôi nhổ cỏ trong sân.
We pulled weeds in the yard over the weekend.
爷爷每天早上去菜园拔草。
Ông nội mỗi sáng ra vườn rau nhổ cỏ.
Grandpa goes to the vegetable garden every morning to pull weeds.
拔草后,花园干净多了。
Sau khi nhổ cỏ, khu vườn sạch hơn nhiều.
After weeding, the garden is much cleaner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây