ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拔草
bá cǎo
nhổ cỏ
Hán việt: bạt thảo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拔草" (bá cǎo) nghĩa là "nhổ cỏ", ghép bởi: 拔 (bá): nhổ + 草 (cǎo): Cỏ.

Thành phần cấu tạo

拔草
bá cǎo
nhổ cỏ
扌
犮
艹
早

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhổ cỏ
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们zài在yuànzi院子lǐ里bácǎo拔草。
Cuối tuần chúng tôi nhổ cỏ trong sân.
We pulled weeds in the yard over the weekend.
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上qù去càiyuán菜园bácǎo拔草。
Ông nội mỗi sáng ra vườn rau nhổ cỏ.
Grandpa goes to the vegetable garden every morning to pull weeds.
bácǎo拔草hòu后,huāyuán花园gānjìng干净duō多le了。
Sau khi nhổ cỏ, khu vườn sạch hơn nhiều.
After weeding, the garden is much cleaner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây