ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
含羞草
hánxiūcǎo
Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ
Hán việt: hàm tu thảo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "含羞草" (hánxiūcǎo) nghĩa là "Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ", ghép bởi: 含 (hán): Chứa đựng + 羞 (xiū): Xấu hổ + 草 (cǎo): Cỏ.

Thành phần cấu tạo

含羞草
hánxiūcǎo
Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ
人
口
羊
丑
艹
早

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ
Ví dụ (3)
yuànzi院子jiǎoluò角落lǐzhǎng里长zhe着jǐ几zhū株yǒuqù有趣de的hánxiūcǎo含羞草。
Ở góc sân có mọc vài cây hoa trinh nữ rất thú vị.
A few interesting sensitive plants are growing in the corner of the yard.
zhǐyào只要yòng用shǒuzhǐ手指qīngqīng轻轻chù触pèng碰hánxiūcǎo含羞草,tā它de的yèpiàn叶片jiù就huì会lìkè立刻bìhé闭合。
Chỉ cần dùng ngón tay chạm nhẹ vào cây hoa trinh nữ, lá của nó sẽ lập tức khép lại.
As soon as you gently touch the sensitive plant with your finger, its leaves will immediately fold up.
xiǎoháizi小孩子men们zuì最xǐhuan喜欢dūn蹲zài在lùbiān路边guānchá观察hánxiūcǎo含羞草de的qímiào奇妙fǎnyìng反应。
Lũ trẻ thích nhất là ngồi xổm bên lề đường quan sát phản ứng kỳ diệu của cây hoa trinh nữ.
Young children love squatting by the roadside to observe the fascinating reaction of the sensitive plant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây