含羞草
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "含羞草" (hánxiūcǎo) nghĩa là "Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ", ghép bởi: 含 (hán): Chứa đựng + 羞 (xiū): Xấu hổ + 草 (cǎo): Cỏ.
Thành phần cấu tạo
含羞草
Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ
人
口
羊
丑
艹
早
Hình ảnh:

Phân tích từ 含羞草
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ
Ví dụ (3)
院子角落里长着几株有趣的含羞草。
Ở góc sân có mọc vài cây hoa trinh nữ rất thú vị.
A few interesting sensitive plants are growing in the corner of the yard.
只要用手指轻轻触碰含羞草,它的叶片就会立刻闭合。
Chỉ cần dùng ngón tay chạm nhẹ vào cây hoa trinh nữ, lá của nó sẽ lập tức khép lại.
As soon as you gently touch the sensitive plant with your finger, its leaves will immediately fold up.
小孩子们最喜欢蹲在路边观察含羞草的奇妙反应。
Lũ trẻ thích nhất là ngồi xổm bên lề đường quan sát phản ứng kỳ diệu của cây hoa trinh nữ.
Young children love squatting by the roadside to observe the fascinating reaction of the sensitive plant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây