草原
片, 个
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "草原" (cǎoyuán) nghĩa là "Thảo nguyên", ghép bởi: 草 (cǎo): Cỏ + 原 (yuán): ban đầu.
Thành phần cấu tạo
草原
Thảo nguyên
艹
早
厂
泉
Hình ảnh:

Phân tích từ 草原
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thảo nguyên, đồng cỏ.
Ví dụ (5)
内蒙古大草原非常辽阔。
Thảo nguyên lớn Nội Mông Cổ vô cùng bao la.
The Inner Mongolian grasslands are very vast.
牛羊在草原上吃草。
Trâu và cừu đang ăn cỏ trên thảo nguyên.
Cattle and sheep graze on the grasslands.
我想去草原骑马。
Tôi muốn đi thảo nguyên cưỡi ngựa.
I want to go horseback riding on the grasslands.
草原上的风景美得像一幅画。
Phong cảnh trên thảo nguyên đẹp như một bức tranh.
The scenery on the grassland is as beautiful as a painting.
风吹草低见牛羊。
Gió thổi cỏ rạp xuống lộ ra đàn trâu cừu (Câu thơ nổi tiếng tả cảnh thảo nguyên).
When the wind blows and the grass bends low, cattle and sheep come into view.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây