ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
草原
cǎoyuán
thảo nguyên, đồng cỏ.
Hán việt: thảo nguyên
片, 个
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "草原" (cǎoyuán) nghĩa là "Thảo nguyên", ghép bởi: 草 (cǎo): Cỏ + 原 (yuán): ban đầu.

Thành phần cấu tạo

草原
cǎoyuán
Thảo nguyên
艹
早
厂
泉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thảo nguyên, đồng cỏ.
Ví dụ (5)
nèiménggǔ内蒙古dà大cǎoyuán草原fēicháng非常liáokuò辽阔。
Thảo nguyên lớn Nội Mông Cổ vô cùng bao la.
The Inner Mongolian grasslands are very vast.
niúyáng牛羊zài在cǎoyuán草原shàng上chī吃cǎo草。
Trâu và cừu đang ăn cỏ trên thảo nguyên.
Cattle and sheep graze on the grasslands.
wǒ我xiǎng想qù去cǎoyuán草原qímǎ骑马。
Tôi muốn đi thảo nguyên cưỡi ngựa.
I want to go horseback riding on the grasslands.
cǎoyuán草原shàng上de的fēngjǐng风景měide美得xiàng像yì一fú幅huà画。
Phong cảnh trên thảo nguyên đẹp như một bức tranh.
The scenery on the grassland is as beautiful as a painting.
fēngchuīcǎodījiànniúyáng风吹草低见牛羊。
Gió thổi cỏ rạp xuống lộ ra đàn trâu cừu (Câu thơ nổi tiếng tả cảnh thảo nguyên).
When the wind blows and the grass bends low, cattle and sheep come into view.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây