ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
选拔
xuǎnbá
tuyển chọn, lựa chọn, tuyển bạt (chọn người tài hoặc vật tốt từ số đông để đề bạt lên vị trí cao hơn hoặc tham gia đội tuyển).
Hán việt: tuyển bạt
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "选拔" (xuǎnbá) mang nghĩa "Tuyển chọn", kết hợp bởi 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 拔 (bá - bạt): "nhổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔).

Thành phần cấu tạo

选拔
xuǎnbá
Tuyển chọn
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyển chọn, lựa chọn, tuyển bạt (chọn người tài hoặc vật tốt từ số đông để đề bạt lên vị trí cao hơn hoặc tham gia đội tuyển).
Ví dụ (5)
zhè这cì次bǐsài比赛shì是wèile为了xuǎnbá选拔yōuxiù优秀de的niánqīng年轻gēshǒu歌手。
Cuộc thi lần này là để tuyển chọn những ca sĩ trẻ xuất sắc.
This competition is intended to select outstanding young singers.
jīngguò经过céngcéng层层xuǎnbá选拔,tā他zhōngyú终于jìnrù进入le了guójiāduì国家队。
Trải qua bao tầng lớp tuyển chọn, cuối cùng anh ấy đã vào được đội tuyển quốc gia.
After passing through multiple rounds of selection, he finally made it into the national team.
gōngsī公司zhèngzài正在cóng从nèibù内部xuǎnbá选拔jīnglǐ经理。
Công ty đang tuyển chọn giám đốc từ nội bộ.
The company is selecting a manager from within.
zhè这shì是yí一cì次gōngkāi公开de的xuǎnbá选拔kǎoshì考试,měi每gè个rén人dōu都yǒu有jīhuì机会。
Đây là một kỳ thi tuyển chọn công khai, ai cũng đều có cơ hội.
This is an open selection exam, and everyone has a chance.
xuǎnbá选拔réncái人才de的biāozhǔn标准fēicháng非常yángé严格。
Tiêu chuẩn tuyển chọn nhân tài vô cùng nghiêm ngặt.
The standards for selecting talent are extremely strict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây