ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
选手
xuǎnshǒu
tuyển thủ, thí sinh, đấu thủ.
Hán việt: tuyển thủ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "选手" (xuǎnshǒu) mang nghĩa "Tuyển thủ, thí sinh", kết hợp bởi 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

选手
xuǎnshǒu
Tuyển thủ, thí sinh
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuyển thủ, thí sinh, đấu thủ.
Ví dụ (5)
láizì来自shìjiègèdì世界各地de的xuǎnshǒu选手cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Các tuyển thủ đến từ khắp nơi trên thế giới đã tham gia cuộc thi này.
Contestants from all over the world took part in this competition.
píngwěi评委gěi给zhè这wèi位xuǎnshǒu选手de的biǎoyǎn表演dǎ打le了mǎnfēn满分。
Ban giám khảo đã chấm điểm tuyệt đối cho màn trình diễn của thí sinh này.
The judges gave this contestant a perfect score for the performance.
tā他shì是běncì本次dàsài大赛de的yīhào一号zhǒngzi种子xuǎnshǒu选手。
Anh ấy là tuyển thủ hạt giống số một của giải đấu lần này.
He is the number one seeded player in this tournament.
xuǎnshǒu选手men们zhèngzài正在hòutái后台jìnxíng进行zuìhòu最后de的zhǔnbèi准备。
Các thí sinh đang tiến hành những khâu chuẩn bị cuối cùng ở hậu trường.
The contestants are making their final preparations backstage.
yóuyú由于shòushāng受伤,nà那míng名xuǎnshǒu选手bù不de得bú不tuìchū退出bǐsài比赛。
Do bị thương, tuyển thủ đó buộc phải rút lui khỏi cuộc thi.
Because of an injury, that contestant had to withdraw from the competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây