选
ノ一丨一ノフ丶フ丶
9
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).
Thành phần cấu tạo
选
chọn, lựa chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chọn, tuyển, bầu cử (mang tính quyết định, lựa chọn trong tư duy hoặc quy trình).
Ví dụ (5)
我有选择困难症,不知道选哪个。
Tôi mắc chứng khó lựa chọn, không biết chọn cái nào.
I have a hard time making choices and don't know which one to pick.
我们选他当班长。
Chúng tôi bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
We elected him class monitor.
这学期你选了几门课?
Học kỳ này bạn đã đăng ký (chọn) mấy môn học?
How many courses did you take this semester?
这道题选A还是选B?
Câu hỏi này chọn đáp án A hay là B?
Should I choose A or B for this question?
经过面试,公司选定了他。
Qua phỏng vấn, công ty đã chọn định anh ấy.
After the interview, the company selected him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây