ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人选
rénxuǎn
ứng viên, người được chọn
Hán việt: nhân tuyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "人选" (rénxuǎn) mang nghĩa "ứng viên, người được chọn", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

人选
rénxuǎn
ứng viên, người được chọn
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ứng viên, người được chọn
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这gè个zhíwèi职位de的zuìjiā最佳rénxuǎn人选。
Anh ấy là ứng cử viên tốt nhất cho vị trí này.
He is the best candidate for this position.
wǒmen我们hái还méiyǒu没有quèdìng确定zuìzhōng最终de的rénxuǎn人选。
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nhân vật được chọn cuối cùng.
We have not yet decided on the final candidate.
jīnglǐ经理zhèngzài正在kǎolǜ考虑jǐ几gè个héshì合适de的rénxuǎn人选。
Giám đốc đang xem xét vài ứng cử viên phù hợp.
The manager is considering several suitable candidates.
dàjiā大家yízhì一致rènwéi认为tā她shì是zuì最lǐxiǎng理想de的rénxuǎn人选。
Mọi người nhất trí cho rằng cô ấy là ứng cử viên lý tưởng nhất.
Everyone agreed that she was the ideal candidate.
zhè这cì次xuǎnjǔ选举de的rénxuǎn人选fēicháng非常duō多。
Ứng cử viên cho cuộc bầu cử lần này rất nhiều.
There are a great many candidates in this election.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây