ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入选
rùxuǎn
được chọn, lọt vào danh sách
Hán việt: nhập tuyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "入选" (rùxuǎn) mang nghĩa "được chọn, lọt vào danh sách", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

入选
rùxuǎn
được chọn, lọt vào danh sách
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:được chọn, lọt vào danh sách
Ví dụ (5)
tā他rùxuǎn入选le了guójiāduì国家队。
Anh ấy đã được chọn vào đội tuyển quốc gia.
He was selected for the national team.
zhè这bù部xiǎoshuō小说rùxuǎn入选le了wénxuéjiǎng文学奖。
Cuốn tiểu thuyết này đã lọt vào danh sách đề cử giải thưởng văn học.
This novel was shortlisted for a literary award.
zài在yìbǎi一百míng名hòuxuǎnrén候选人zhōng中,zhǐyǒu只有shí十rén人rùxuǎn入选。
Trong số 100 ứng cử viên, chỉ có 10 người được chọn.
Out of one hundred candidates, only ten were selected.
tā她de的zuòpǐn作品rùxuǎn入选le了guójì国际zhǎnlǎn展览。
Tác phẩm của cô ấy đã được chọn tham gia triển lãm quốc tế.
Her work was selected for the international exhibition.
zhè这bù部diànyǐng电影rùxuǎn入选le了zuìjiā最佳yǐngpiàn影片tímíng提名。
Bộ phim này đã lọt vào danh sách đề cử Phim hay nhất.
This film was nominated for Best Picture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây