ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竞选
jìngxuǎn
tranh cử, ứng cử (vào vị trí qua bầu cử).
Hán việt: cạnh tuyển
位
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "竞选" (jìngxuǎn) mang nghĩa "Tranh cử, ứng cử", kết hợp bởi 竞 (jìng - cạnh): "Cạnh tranh" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竞: Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

竞选
jìngxuǎn
Tranh cử, ứng cử
竞
jìng • cạnh
Cạnh tranh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (phía dưới)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tranh cử, ứng cử (vào vị trí qua bầu cử).
Ví dụ (5)
tā他juédìng决定jìngxuǎn竞选zǒngtǒng总统。
Ông ấy quyết định tranh cử tổng thống.
He decided to run for president.
wǒ我yě也xiǎng想cānjiā参加bānzhǎng班长jìngxuǎn竞选。
Tôi cũng muốn tham gia tranh cử lớp trưởng.
I also want to run for class monitor.
jìngxuǎn竞选yǎnshuō演说fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Bài diễn thuyết tranh cử vô cùng đặc sắc.
The campaign speech was excellent.
wèile为了jìngxuǎn竞选chénggōng成功,tā他zuò做le了hěn很duō多zhǔnbèi准备。
Để tranh cử thành công, anh ấy đã chuẩn bị rất nhiều.
He made a lot of preparations in order to win the election.
zhè这cì次jìngxuǎn竞选fēicháng非常jīliè激烈。
Cuộc tranh cử lần này vô cùng khốc liệt.
This election is very fierce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây