竞选
位
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "竞选" (jìngxuǎn) mang nghĩa "Tranh cử, ứng cử", kết hợp bởi 竞 (jìng - cạnh): "Cạnh tranh" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竞: Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 竞选
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tranh cử, ứng cử (vào vị trí qua bầu cử).
Ví dụ (5)
他决定竞选总统。
Ông ấy quyết định tranh cử tổng thống.
He decided to run for president.
我也想参加班长竞选。
Tôi cũng muốn tham gia tranh cử lớp trưởng.
I also want to run for class monitor.
竞选演说非常精彩。
Bài diễn thuyết tranh cử vô cùng đặc sắc.
The campaign speech was excellent.
为了竞选成功,他做了很多准备。
Để tranh cử thành công, anh ấy đã chuẩn bị rất nhiều.
He made a lot of preparations in order to win the election.
这次竞选非常激烈。
Cuộc tranh cử lần này vô cùng khốc liệt.
This election is very fierce.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây