ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筛选
shāixuǎn
sàng lọc, chọn lọc, lọc, tuyển chọn (qua nhiều vòng).
Hán việt: si tuyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筛选" (shāixuǎn) mang nghĩa "sàng lọc", kết hợp bởi 筛 (shāi - si): "sàng lọc" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筛: Chiếc rổ đan bằng tre trúc (⺮) được người thợ cả (师) lắc đều tay để lọc sạch hạt lép ra khỏi hạt chắc, chính là cái sàng, sàng lọc (筛). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

筛选
shāixuǎn
sàng lọc
筛
shāi • si
sàng lọc
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
师
Sư
Thầy / âm đọc (phía dưới)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sàng lọc, chọn lọc, lọc, tuyển chọn (qua nhiều vòng).
Ví dụ (5)
rénlìzīyuánbù人力资源部zhèngzài正在shāixuǎn筛选qiúzhízhě求职者de的jiǎnlì简历。
Phòng nhân sự đang sàng lọc hồ sơ của người xin việc.
The Human Resources Department is screening the resumes of job applicants.
wǒmen我们xūyào需要cóng从hǎiliàng海量shùjù数据zhōng中shāixuǎn筛选chū出yǒuyòng有用de的xìnxī信息。
Chúng ta cần sàng lọc ra những thông tin hữu ích từ biển dữ liệu khổng lồ.
We need to screen out useful information from massive amounts of data.
jīngguò经过céngcéng层层shāixuǎn筛选,zuìzhōng最终zhǐyǒu只有sān三míng名xuǎnshǒu选手jìnrù进入juésài决赛。
Trải qua nhiều tầng sàng lọc, cuối cùng chỉ có ba thí sinh vào được chung kết.
After multiple rounds of selection, only three contestants made it to the final.
zhè这tái台jīqì机器kěyǐ可以zìdòng自动shāixuǎn筛选chū出bù不hégé合格de的chǎnpǐn产品。
Cỗ máy này có thể tự động lọc ra những sản phẩm không đạt chuẩn.
This machine can automatically screen out defective products.
nóngmín农民men们zhèngzài正在shāixuǎn筛选yōuliáng优良de的dào稻zhǒng种。
Những người nông dân đang sàng lọc giống lúa tốt.
The farmers are selecting high-quality rice seeds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây