ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据筛选
Shùjù shāixuǎn
Lọc dữ liệu
Hán việt: số cứ si tuyển
—

Gợi nhớ

Từ "数据筛选" (Shùjù shāixuǎn) mang nghĩa "Lọc dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 筛 (shāi - si): "sàng lọc" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 筛: Chiếc rổ đan bằng tre trúc (⺮) được người thợ cả (师) lắc đều tay để lọc sạch hạt lép ra khỏi hạt chắc, chính là cái sàng, sàng lọc (筛). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

数据筛选
Shùjù shāixuǎn
Lọc dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
筛
shāi • si
sàng lọc
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
师
Sư
Thầy / âm đọc (phía dưới)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lọc dữ liệu
Ví dụ (2)
tōngguò通过shùjù数据shāixuǎn筛选,wǒmen我们kěyǐ可以kuàisù快速zhǎochū找出bù不jígé及格de的xuésheng学生。
Thông qua lọc dữ liệu, chúng ta có thể nhanh chóng tìm ra những học sinh không đạt.
By filtering the data, we can quickly find the students who failed.
nǐ你xuéhuì学会rúhé如何zài在excelExcelzhòng中jìnxíng进行shùjù数据shāixuǎn筛选le了ma吗?
Bạn đã học được cách lọc dữ liệu trong Excel chưa?
Have you learned how to filter data in Excel?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây