ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筛
shāi
sàng lọc, sàng
Hán việt: si
ノ一丶ノ一丶丨ノ一丨フ丨
12
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Chiếc rổ đan bằng tre trúc (⺮) được người thợ cả (师) lắc đều tay để lọc sạch hạt lép ra khỏi hạt chắc, chính là cái sàng, sàng lọc (筛).

Thành phần cấu tạo

筛
shāi
sàng lọc, sàng
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
师
Sư
Thầy / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sàng lọc, sàng
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把miànfěn面粉shāi筛yíxià一下。
Vui lòng rây (sàng) bột mì qua một chút.
Please sift the flour.
wǒmen我们xūyào需要shāixuǎn筛选chū出zuì最héshì合适de的hòuxuǎnrén候选人。
Chúng tôi cần sàng lọc ra những ứng viên phù hợp nhất.
We need to screen out the most suitable candidate.
tā他yòng用shāizi筛子bǎ把shāzi沙子lǐ里de的shítou石头guòlǜ过滤diào掉。
Anh ấy dùng cái sàng để lọc bỏ đá trong cát.
He used a sieve to filter the stones out of the sand.
xìtǒng系统huì会zìdòng自动shāixuǎn筛选diào掉wúxiào无效de的shùjù数据。
Hệ thống sẽ tự động sàng lọc bỏ những dữ liệu không hợp lệ.
The system will automatically filter out invalid data.
jīnglǐ经理zhèngzài正在zǐxì仔细shāixuǎn筛选zhèxiē这些jiǎnlì简历。
Giám đốc đang cẩn thận sàng lọc những sơ yếu lý lịch này.
The manager is carefully screening these resumes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây