ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晒
shài
phơi nắng, tắm nắng, chiếu nắng (nghĩa gốc vật lý).
Hán việt: sái
丨フ一一一丨フノフ一
10
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒).

Thành phần cấu tạo

晒
shài
phơi (như phơi quần áo, phơi nắng,...)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phơi nắng, tắm nắng, chiếu nắng (nghĩa gốc vật lý).
Ví dụ (5)
jīntiān今天tiānqì天气hěn很hǎo好,bǎ把yīfu衣服náchū拿出qù去shàishài晒晒。
Hôm nay thời tiết rất đẹp, mang quần áo ra ngoài phơi một chút.
The weather is great today—take the clothes outside to dry in the sun.
zhè这jǐtiān几天yìzhí一直xiàyǔ下雨,méi没fǎ法shàibèizi晒被子。
Mấy hôm nay mưa suốt, chẳng có cách nào phơi chăn được.
It’s been raining for days, so there’s no way to air out the quilt in the sun.
māo猫zhèng正tǎng躺zài在yángtái阳台shàng上shài晒tàiyáng太阳。
Con mèo đang nằm ngoài ban công tắm nắng.
The cat is lying on the balcony basking in the sun.
wàimiàn外面de的tàiyáng太阳tài太dà大le了,xiǎoxīn小心shài晒shāng伤。
Mặt trời bên ngoài to quá (nắng gắt), cẩn thận bị cháy nắng.
The sun is too strong outside—be careful not to get sunburned.
wǒ我xiǎng想qù去hǎibiān海边bǎ把zìjǐ自己shàihēi晒黑。
Tôi muốn đi biển để phơi cho da đen (rám nắng).
I want to go to the beach and get a tan.
2
động từ (tiếng lóng, mạng, xã, hội)
Nghĩa:khoe, đăng ảnh (lên mạng xã hội để chia sẻ/khoe khoang - từ lóng internet: Share).
Ví dụ (5)
tā她hěn很xǐhuan喜欢zài在péngyǒuquān朋友圈shài晒měishí美食。
Cô ấy rất thích khoe (đăng ảnh) đồ ăn ngon trên WeChat Moments.
She loves posting photos of delicious food on her social media feed.
bié别zǒngshì总是shài晒nǐmen你们de的ēn'ài恩爱zhào照le了。
Đừng có lúc nào cũng khoe ảnh ân ái của các bạn nữa (Cẩu lương).
Stop constantly showing off your lovey-dovey photos.
tā他yòu又zài在wǎng网shàng上shài晒gōngzī工资tiáo条le了。
Anh ta lại khoe bảng lương trên mạng rồi.
He's posting his pay slip online again.
hěn很duō多fùmǔ父母xǐhuan喜欢shài晒wá娃。
Rất nhiều bố mẹ thích khoe con cái (đăng ảnh con).
Many parents like to post about their kids online.
bǎ把nǐ你de的lǚxíng旅行zhàopiān照片shài晒chūlái出来gěi给wǒmen我们kànkàn看看。
Hãy đăng (share) ảnh du lịch của bạn ra cho chúng tôi xem với.
Share your travel photos with us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây