ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晒太阳
shàitàiyáng
phơi nắng
Hán việt: sái thái dương
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "晒太阳" (shàitàiyáng) mang nghĩa "phơi nắng", kết hợp bởi 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo" + 太 (tài - thái): "quá" + 阳 (yáng - dương): "Mặt trời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳).

Thành phần cấu tạo

晒太阳
shàitàiyáng
phơi nắng
晒
shài • sái
phơi (như phơi quần áo
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:phơi nắng
Ví dụ (3)
lǎorén老人zuò坐zài在yuànzi院子lǐ里shài晒tàiyáng太阳。
Người già ngồi trong sân tắm nắng.
The elderly person is sitting in the yard basking in the sun.
māo猫xǐhuan喜欢zài在chuāng窗biān边shài晒tàiyáng太阳。
Mèo thích tắm nắng bên cửa sổ.
The cat likes basking in the sun by the window.
tiānqì天气hǎo好shí时,wǒmen我们qù去gōngyuán公园shài晒tàiyáng太阳。
Khi thời tiết đẹp, chúng tôi đi công viên tắm nắng.
When the weather is nice, we go to the park to enjoy the sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây