晒太阳
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "晒太阳" (shàitàiyáng) mang nghĩa "phơi nắng", kết hợp bởi 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo" + 太 (tài - thái): "quá" + 阳 (yáng - dương): "Mặt trời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:phơi nắng
Ví dụ (3)
老人坐在院子里晒太阳。
Người già ngồi trong sân tắm nắng.
The elderly person is sitting in the yard basking in the sun.
猫喜欢在窗边晒太阳。
Mèo thích tắm nắng bên cửa sổ.
The cat likes basking in the sun by the window.
天气好时,我们去公园晒太阳。
Khi thời tiết đẹp, chúng tôi đi công viên tắm nắng.
When the weather is nice, we go to the park to enjoy the sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây